Luật Tín Minh

Quy định mức lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì? Sổ đỏ là gì? Sổ hồng là gì? Cập nhật ngay quy định mức lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 63 tỉnh thành.

I. Căn cứ pháp lý

  • Luật đất đai 2013, hiệu lực thi hành từ 01/07/2014.
  • Nghị quyết 124/2016/NQ-HĐND, hiệu lực thi hành từ 01/01/2017.
  • Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND, hiệu lực thi hành từ 01/08/2020. 
  • Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND, hiệu lực thi hành từ 01/01/2017.
  • Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND, hiệu lực thi hành từ 19/12/2022.
  • Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND, hiệu lực thi hành từ 24/05/2024.
  • Nghị quyết 17/2024/NQ-HĐND, hiệu lực thi hành từ 06/12/2024.

II. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì? Sổ đỏ, sổ hồng là gì?

Căn cứ quy định tại Khoản 21 Điều 3 Luật Đất đai 2024, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là một văn bản pháp lý do Nhà nước ban hành, nhằm ghi nhận và bảo hộ các quyền hợp pháp của cá nhân/tổ chức sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Sổ đỏ, sổ hồng là thuật ngữ được sử dụng để gọi tắt giấy chứng nhận quyền sử dụng đất dựa vào màu sắc bên ngoài của giấy chứng nhận (bìa sổ).

III. Lệ phí cấp sổ hồng, sổ đỏ năm 2025 tại 6 thành phố trực thuộc trung ương

1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất TP. HCM

Mức phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sổ đỏ, sổ hồng) tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện  được quy định tại Nghị quyết 124/2016/NQ-HĐND. 

Tùy thuộc bạn cần xin cấp sổ đỏ, sổ hồng lần đầu hay ăng ký thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận mà mức lệ phí cần nộp sẽ khác nhau. Cụ thể: 

➤ Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng lần đầu

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Dưới 500m²

500m² - dưới 1000m²

Trên 1000m²

Huyện

Quận

Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất

200.000 

350.000 

500.000 

100.000 

100.000 

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

200.000 

350.000 

500.000 

100.000 

100.000 

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

100.000 

100.000 

100.000 

25.000

➤ Lệ phí chứng nhận đăng ký thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Cá nhân, hộ gia đình 

Huyện

Quận

Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất

20.000 

7.500 

15.000 

Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất (*)

50.000 

50.000 

50.000 

Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

20.000 

10.000 

20.000 

Cấp lại giấy chứng nhận trường hợp có đăng ký thay đổi tài sản trên đất

50.000 

50.000 

50.000 

Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 

50.000 

50.000 

50.000 

Chú thích:

(*): Tài sản gắn liền với đất có thể là nhà xưởng, nhà ở, rừng, các tài sản khác. 

2. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hà Nội

Hiện tại, căn cứ theo Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND, mức lệ phí cấp sổ đỏ tại Hà Nội được quy định như sau:

➤  Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Cá nhân, hộ gia đình 

Phường thuộc quận, thị xã

Khu vực khác

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

100.000 

25.000 

10.000 

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

500.000 

100.000 

50.000 

➤ Lệ phí cấp lại (bao gồm cả cấp lại vì hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Cá nhân, hộ gia đình 

Phường thuộc quận, thị xã

Khu vực khác

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

50.000 

20.000 

10.000 

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất)

50.000 

50.000 

25.000 

➤ Lệ phí chứng nhận đăng ký biến động đất đai và trích lục số liệu hồ sơ địa chính, văn bản, bản đồ địa chính

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Cá nhân, hộ gia đình 

Phường thuộc quận, thị xã

Khu vực khác

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

30.000 

28.000 

14.000 

Trích lục số liệu hồ sơ địa chính, văn bản, bản đồ địa chính

30.000 

15.000 

7.000 

3. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Đà Nẵng

Mức lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Đà Nẵng hiện tại áp dụng theo quy định của Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND, cụ thể: 

➤ Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

100.000 

25.000 

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

500.000 

100.000 

➤ Lệ phí cấp lại (bao gồm cả cấp lại vì hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

50.000 

20.000 

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000 

50.000 

➤ Lệ phí chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Địa bàn

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Quận

30.000 

28.000 

Huyện

30.000 

14.000 

➤ Lệ phí trích lục số liệu hồ sơ địa chính, văn bản, bản đồ địa chính

Địa bàn

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Quận

30.000 

15.000 

Huyện

30.000 

7.500 

4. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Huế

Thành phố Huế hiện tiến hành cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND, cụ thể:

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí (đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức, cơ sở tôn giáo

Hộ gia đình, cộng đồng dân cư 

Phường

Xã, thị trấn

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

100.000 

25.000 

12.500 

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

500.000 

50.000 

25.000 

Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

30.000 

28.000 

14.000 

Trích lục số liệu hồ sơ địa chính, văn bản, bản đồ địa chính

30.000 

15.000 

7.500 

Lưu ý:

  • Quy định về mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất ở Huế nêu trên áp dụng đồng thời cho cả 3 trường hợp là cấp giấy chứng nhận lần đầu, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Để được cấp sổ đỏ tại thành phố Huế, ngoài khoản lệ phí mà Luật Tín Minh đã chia sẻ ở trên thì tổ chức/cá nhân còn cần đóng thêm các loại phí khác do từng địa phương quy định (chẳng hạn phí thẩm định hồ sơ, lệ phí trước bạ…).

5. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Hải Phòng

Mức phí cấp sổ đỏ tại Hải Phòng năm 2025 áp dụng theo quy định tại Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND, cụ thể: 

➤ Chi phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường hợp cấp giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/hồ sơ)

Tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Cấp lần đầu

3.060.000 

170.000 

Cấp mới, cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp

1.530.000 

85.000

➤ Chi phí cấp sổ đỏ lần đầu lần đầu

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/hồ sơ)

Tổ chức, tổ chức tôn giáo

Hộ gia đình, cộng đồng dân cư 

Phường

Xã, thị trấn

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

150.000 

40.000 

20.000 

Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu đồng thời là người sử dụng đất

500.000 

90.000 

45.000 

Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất & quyền sở hữu tài sản

650.000 

150.000 

75.000 

➤ Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức, tổ chức tôn giáo

Hộ gia đình, cộng đồng dân cư 

Phường

Xã, thị trấn

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

60.000 

35.000 

17.000 

Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất & quyền sở hữu tài sản

75.000 

60.000 

30.000 

Lưu ý:

Căn cứ Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND, tính đến hết ngày 31/12/2032, các loại lệ phí, phí có liên quan đến việc chuyển đổi các loại giấy tờ của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân (nguyên nhân vì tên gọi và địa giới của đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện bị thay đổi trên sổ đỏ) tại thành phố Hải Phòng sau đây sẽ được miễn:

  • Phí thẩm định hồ sơ để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
  • Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

6. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Cần Thơ

Mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Cần Thơ năm 2025 áp dụng theo quy định tại Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND, cụ thể:

➤ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

Trường hợp cấp giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Cấp mới lần đầu

100.000 

25.000 

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp (bao gồm cả cấp lại do hết chỗ xác nhận)

50.000 

20.000 

➤ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất)

Trường hợp cấp giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/hồ sơ)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Cấp mới lần đầu

500.000 

100.000 

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp (bao gồm cả cấp lại do hết chỗ xác nhận)

50.000 

50.000 

➤ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký biến động đất đai

Loại giấy chứng nhận

Mức thu lệ phí 

(đơn vị tính: đồng/giấy)

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Huyện

Quận

Tất cả các trường hợp

30.000

14.000 

28.000 

Lưu ý:

  • Trường hợp một thửa đất được cấp từ hai giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trở lên hoặc một hồ sơ đề nghị cấp từ hai giấy chứng nhận trở lên hoặc (đồng sử dụng) thì kể từ giấy chứng nhận thứ hai (02) trở đi, mức lệ phí áp dụng là 50.000 đồng/giấy chứng nhận.
  • Trong khoảng thời gian từ ngày 05/07/2024 đến hết ngày 31/12/2025, tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục cấp sổ đỏ, sổ hồng thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến sẽ được giảm 10% mức lệ phí nêu trên.

IV. Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng năm 2025 các tỉnh thành khác

1. Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng tại tỉnh khác tại vùng đồng bằng sông Hồng

Tỉnh thành

Văn bản luật áp dụng

Hải Dương

Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND (được sửa đổi tại Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND)

Hưng Yên

Nghị quyết 292/2020/NQ-HĐND

Vĩnh Phúc

Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND (được sửa đổi tại Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND)

Bắc Ninh

Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 17/2023/NQ-HĐND)

Thái Bình

Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND (được sửa đổi tại Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND)

Nam Định

Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND

Hà Nam

Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND (được sửa đổi tại Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND)

Ninh Bình

Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND (được sửa đổi tại Nghị quyết 96/2023/NQ-HĐND)

Quảng Ninh

Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND

2. Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng tại các tỉnh khác tại vùng trung du và miền núi phía Bắc

Tỉnh thành

Văn bản luật áp dụng

Hà Giang

Nghị quyết 41/2024/NQ-HĐND

Cao Bằng

Nghị quyết 94/2022/NQ-HĐND

Bắc Kạn

Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND

Lạng Sơn

Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND

Tuyên Quang

Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)

Lào Cai

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND)

Yên Bái

Quyết định 03/2024/QĐ-UBND

Điện Biên

Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND)

Lai Châu

Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 31/2022/NQ-HĐND)

Sơn La

Nghị quyết 135/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 34/2022/NQ-HĐND, Nghị quyết 69/2023/NQ-HĐND)

Phú Thọ

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND, sửa đổi tại Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND)

Thái Nguyên 

Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND)

Hòa Bình

Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND

Bắc Giang

Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND

3. Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng tại các tỉnh khác tại vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

Tỉnh thành

Văn bản luật áp dụng

Bình Thuận

Nghị quyết 19/2021/NQ-HĐND

Ninh Thuận

Nghị quyết 13/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 06/2021/NQ-HĐND) và Nghị quyết 31/2023/NQ-HĐND

Khánh Hòa

Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND và Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND

Phú Yên

Nghị quyết 25/2023/NQ-HĐND

Bình Định

Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 23/2024/NQ-HĐND)

Quảng Ngãi

Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND

Quảng Nam

Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND

Quản Trị

Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND

Quảng Bình

Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND

Hà Tĩnh

Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND)

Nghệ An

Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND)

Thanh Hóa

Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND

4. Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng tại các tỉnh khác tại vùng Tây Nguyên

Tỉnh thành

Văn bản luật áp dụng

Lâm Đồng

Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND

Đắk Nông

Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND)

Đắk Lắk

Nghị quyết 24/2024/NQ-HĐND

Gia Lai

Nghị quyết 26/2022/NQ-HĐND

Kon Tum

Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND)

5. Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng tại các tỉnh khác tại vùng Đông Nam Bộ

Tỉnh thành

Văn bản luật áp dụng

Bà Rịa - Vũng Tàu

Nghị quyết 07/2024/NQ-HĐND

Đồng Nai

Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND

Bình Dương

Nghị quyết 66/2016/NQ-HĐND

Tây Ninh

Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 79/2024/NQ-HĐND)

Bình Phước

Nghị quyết 13/2015/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND)

6. Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng tại các tỉnh khác tại vùng đồng bằng sông Cửu Long

Tỉnh thành

Văn bản luật áp dụng

Cà Mau

Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND

Bạc Liêu

Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND)

Sóc Trăng

Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND

Hậu Giang

Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND

Kiên Giang

Nghị quyết 125/2018/NQ-HĐND và Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND

An Giang

Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND

Đồng Tháp

Nghị quyết 53/2021/NQ-HĐND

Vĩnh Long

Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND (sửa đổi tại Nghị quyết 10/2023/NQ-HĐND)

Trà Vinh

Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND

Bến Tre

Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND

Tiền Giang

Nghị quyết 24/2024/NQ-HĐND

Long An

Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND

V. Câu hỏi về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thường gặp

1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì?

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là văn bản pháp lý do Nhà nước cấp để xác nhận quyền hợp pháp của người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (Khoản 21 Điều 3 Luật đất đai 2024 quy định).

2. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu tại TPHCM của tổ chức là bao nhiêu?

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  lần đầu tại TP. HCM đối với tổ chức được quy định như sau:

  • Dưới 500m²: 100.000 đồng/giấy.
  • Từ 500m² đến dưới 1.000m²: 100.000 đồng/giấy.
  • Trên 1.000m²: 100.000 đồng/giấy.

➣ Xem chi tiết: Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất TP. HCM.

3. Mức thu lệ phí cấp sổ đỏ lần đầu cho cá nhân, hộ gia đình tại Hà Nội bao nhiêu?

Theo Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND, lệ phí cấp sổ đỏ tại Hà Nội lần đầu cho cá nhân, hộ gia đình được quy định như sau:

  • Đối với giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):
    • Các phường thuộc quận, thị xã: 25.000 đồng/giấy.
    • Khu vực khác: 10.000 đồng/giấy.
  • Đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
    • Các phường thuộc quận, thị xã: 100.000 đồng/giấy.
    • Khu vực khác: 50.000 đồng/giấy.

➣ Xem chi tiết: Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hà Nội.

4. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất lần đầu đối với cá nhân tại Cần Thơ?

Căn cứ theo Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND, mức lệ phí cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất lần đầu đối với cá nhân tại Cần Thơ là 25.000 đồng/giấy.

➣ Xem chi tiết: Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Cần Thơ.

5. Các khoản chi phí gì cần nộp khi xin cấp sổ đỏ (sổ hồng) là gì?

Khi làm thủ tục xin cấp xin cấp sổ đỏ, sổ hồng, cá nhân hoặc tổ chức cần nộp các khoản phí, lệ phí sau:

  • Lệ phí trước bạ;
  • Lệ phí thẩm định hồ sơ;
  • Lệ phí cấp sổ đỏ, sổ hồng.

Mức thu cụ thể của các khoản phí và lệ phí này sẽ khác nhau tùy theo quy định của từng địa phương.

➣ Xem chi tiết: Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại 63 tỉnh thành.

Mọi nhu cầu tư vấn pháp luật, vui lòng để lại câu hỏi, thông tin ở phần bình luận bên dưới hoặc liên hệ Luật Tín Minh theo hotline 0983.081.379 (Miền Bắc - Miền Trung) hoặc 090.884.2012 (Miền Nam) để được hỗ trợ nhanh chóng.

Đánh giá mức độ hữu ích của bài viết

0.0

0 đánh giá

Luật Tín Minh cảm ơn bạn đã đánh giá dịch vụ! Hãy để lại nhận xét của bạn để chúng tôi có thể cải thiện dịch vụ hơn trong tương lại.

Hỏi đáp nhanh cùng Luật Tín Minh

Đã xảy ra lỗi rồi!!!